← ← Từ vựng A–Z

honor

US /ˈɑnɚ/

noun, verb Cốt lõi · B1 Nhân sự

Nghĩa

danh dự; vinh dự

Ví dụ

It is an honor to receive this award from the association.

Thật vinh dự khi nhận giải thưởng này từ hiệp hội.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
honor gốc honoree honoring
Động từVerb
honor gốc
Tính từAdj
honorary honorable
Trạng từAdv
honorably

Từ đồng nghĩa

  • privilegeđặc ân, niềm vinh dự
  • respectsự tôn kính danh dự
  • tributesự tôn vinh kính trọng

Collocations

  • Dễ guest of honor
    vị khách quý danh dự
  • Trung honor agreement terms
    tôn trọng và tuân thủ các điều khoản hợp đồng
  • Khó posthumous honor bestowed by state
    danh hiệu cao quý được nhà nước truy tặng
  • Cực khó honor-bound to maintain confidentiality
    bị ràng buộc bởi danh dự phải giữ bí mật
Báo lỗi