homework
US /ˈhoʊmˌwɝk/
Nghĩa
bài tập về nhà
Ví dụ
The students must finish their homework before the next class.
Học sinh phải làm xong bài tập về nhà trước buổi học sau.
Từ đồng nghĩa
- assignmentbài tập giao về nhà
- courseworkbài tập theo học phần
Collocations
- Dễ do homeworklàm bài tập về nhà
- Trung homework assignment reviewrà soát đánh giá bài tập được giao
- Khó do your homework on market trendsnghiên cứu kỹ lưỡng các xu hướng thị trường
- Cực khó homework vetted before the acquisitionbài nghiên cứu thẩm định kỹ càng trước vụ thâu tóm