homeowner
US /ˈhoʊˌmoʊnɚ/
Nghĩa
chủ nhà, người sở hữu nhà
Ví dụ
Every homeowner in the area must pay a yearly property tax.
Mọi chủ nhà trong khu vực đều phải nộp thuế bất động sản hằng năm.
Từ đồng nghĩa
- householderchủ hộ gia đình
- property ownerchủ sở hữu bất động sản
Collocations
- Dễ prospective homeownerngười có tiềm năng mua nhà
- Trung homeowner insurance policyhợp đồng bảo hiểm dành cho chủ nhà
- Khó homeowner association dueskhoản phí hội cư dân sở hữu nhà
- Cực khó burdened homeowner defaulting on debtchủ sở hữu nhà kiệt quệ vỡ nợ nghĩa vụ thế chấp