homemade
US /ˈhoʊmˈmeɪd/
adjective Nâng cao · C1 Ăn uống
Nghĩa
tự làm tại nhà
Ví dụ
The café is famous for its homemade bread and fresh fruit jam.
Quán cà phê nổi tiếng với bánh mì tự làm và mứt trái cây tươi.
Từ đồng nghĩa
- handcraftedtự tay chế tác thủ công
- handmadelàm bằng tay thủ công
- artisanalchế biến thủ công truyền thống
Collocations
- Dễ homemade cakebánh ngọt tự làm tại nhà
- Trung homemade meal for lunchbữa cơm gia đình tự nấu mang đi làm
- Khó artisan homemade delicaciescác món đặc sản thủ công tự chế biến
- Cực khó homemade remedy passed downphương thuốc gia truyền tự chế qua nhiều thế hệ