homeless
US /ˈhoʊmləs/
adjective Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
vô gia cư
Ví dụ
The charity provides meals and shelter for homeless people during the winter.
Tổ chức từ thiện cung cấp bữa ăn và chỗ ở cho người vô gia cư vào mùa đông.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
homeless gốc
homelessness
Động từVerb
—
Tính từAdj
homeless gốc
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- unshelteredkhông có nơi trú ngụ
- rooflesskhông có nhà cửa
- destitutecơ nhỡ, không nơi nương tựa
Collocations
- Dễ homeless peoplenhững người vô gia cư
- Trung shelter for the homelessmái ấm tạm trú cho người vô gia cư
- Khó alleviate homeless povertyxóa giảm tình trạng đói nghèo vô gia cư
- Cực khó homeless crisis through systemic housingkhủng hoảng người vô gia cư cần giải pháp nhà ở cơ cấu