home
US /hoʊm/
noun, adverb Nền tảng · A2 Nhà ở & bất động sản
Nghĩa
nhà; về nhà
Ví dụ
Several employees now work from home two days each week.
Một số nhân viên hiện làm việc tại nhà hai ngày mỗi tuần.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
home gốc
Động từVerb
home gốc
Tính từAdj
home gốc
homy
homey
Trạng từAdv
home gốc
Từ đồng nghĩa
- residencenơi cư trú sinh sống
- dwellingnhà ở, chốn nương náu
- abodenơi trú ngụ, mái ấm
Collocations
- Dễ stay at homeở nhà nghỉ ngơi
- Trung work from homelàm việc từ xa tại nhà
- Khó home equity loankhoản vay thế chấp dựa trên giá trị nhà ở
- Cực khó strike homeđánh trúng tâm lý, chạm đúng chỗ nhược