holiday
US /ˈhɑləˌdeɪ/
Nghĩa
kỳ nghỉ, ngày lễ
Ví dụ
The office will be closed on Monday for the national holiday.
Văn phòng sẽ đóng cửa vào thứ Hai nhân dịp ngày lễ quốc gia.
Từ đồng nghĩa
- vacationkỳ nghỉ phép xả hơi
- breakkhoảng thời gian nghỉ ngơi
- festivalngày hội lễ truyền thống
Collocations
- Dễ summer holidaykỳ nghỉ hè vui vẻ
- Trung public holiday schedulelịch nghỉ lễ theo quy định nhà nước của công ty
- Khó statutory holiday entitlement under labor lawchế độ nghỉ lễ theo luật định của bộ luật lao động
- Cực khó busman's holiday doing work taskskỳ nghỉ bận rộn vẫn tiếp tục làm công việc thường nhật