← ← Từ vựng A–Z

historian

US /hɪˈstɔriən/

noun Mục tiêu · B2 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

nhà sử học

Ví dụ

A local historian gave a talk at the museum yesterday.

Một nhà sử học địa phương đã có bài nói chuyện tại bảo tàng hôm qua.

Từ đồng nghĩa

  • chroniclerngười ghi chép sử biên
  • historiographernhà nghiên cứu sử học

Collocations

  • Dễ famous historian
    nhà nghiên cứu sử học nổi tiếng
  • Trung art historian lecture
    bài thuyết trình chuyên đề của nhà sử học nghệ thuật
  • Khó prominent economic historian
    nhà sử học kinh tế học lỗi lạc hàng đầu
  • Cực khó court historian chronicling royal intrigue
    sử gia cung đình ghi chép những mưu mô tranh quyền chốn hoàng gia
Báo lỗi