himself
US /hɪmˈsɛlf/
pronoun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
chính anh ấy, tự anh ấy
Ví dụ
The director introduced himself to the new employees on Monday.
Giám đốc đã tự giới thiệu với các nhân viên mới vào thứ Hai.
Collocations
- Dễ he introduced himselfanh ấy đã tự giới thiệu bản thân mình
- Trung he solved the technical problem himselfchính anh ấy đã tự tay xử lý xong sự cố kỹ thuật
- Khó he distinguished himself through exceptional leadershipông ấy đã tạo dựng tên tuổi xuất sắc bằng năng lực lãnh đạo
- Cực khó beside himself with indignationnổi giận lôi đình uất ức không kìm nén nổi cảm xúc