← ← Từ vựng A–Z

hike

US /haɪk/

noun, verb Cốt lõi · B1 Giải trí & truyền thông Đào tạo & giáo dục

Nghĩa

cuộc đi bộ đường dài; (giá) tăng mạnh

Ví dụ

We went on a long hike in the mountains last weekend.

Cuối tuần trước chúng tôi đã đi bộ đường dài trên núi.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
hike gốc hiker
Động từVerb
hike gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • trekchuyến đi bộ dã ngoại
  • walkchuyến đi bộ rèn luyện
  • increasesự gia tăng giá vọt

Collocations

  • Dễ go for a hike in the woods
    đi bộ dã ngoại leo núi trong rừng
  • Trung interest rate hike
    đợt tăng mạnh lãi suất của ngân hàng trung ương
  • Khó hike tuition fees across educational institutions
    tăng mạnh học phí trên diện rộng tại các trường
  • Cực khó take a hike
    đi chỗ khác chơi, biến đi đừng quấy rầy nữa
Báo lỗi