← ← Từ vựng A–Z

highway

US /ˈhaɪˌweɪ/

noun Cốt lõi · B1 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

đường cao tốc

Ví dụ

Traffic on the highway was slow because of the construction.

Giao thông trên đường cao tốc chậm vì có công trình thi công.

Từ đồng nghĩa

  • expresswayđường cao tốc chạy nhanh
  • freewayđường cao tốc liên tỉnh
  • motorwayđường dành cho ô tô

Collocations

  • Dễ drive on the highway
    lái xe lưu thông trên đường cao tốc
  • Trung interstate highway maintenance
    công tác bảo trì định kỳ tuyến quốc lộ cao tốc liên bang
  • Khó highway infrastructure expansion project
    dự án mở rộng phát triển cơ sở hạ tầng đường cao tốc
  • Cực khó my way or the highway
    tuân theo ý tôi hoặc là cuốn gói rời đi ngay lập tức
Báo lỗi