high
US /haɪ/
adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
cao
Ví dụ
Customers praised the restaurant for its high quality and reasonable prices.
Khách hàng khen ngợi nhà hàng vì chất lượng cao và giá cả hợp lý.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- tallcao ráo, cao lớn
- elevatedtrên cao, nâng cao
- loftycao vút ngút ngàn
Collocations
- Dễ high pricegiá cả ở mức rất cao
- Trung high performance standardstiêu chuẩn hiệu suất công việc cao
- Khó high yield investment portfoliodanh mục đầu tư mang lại tỷ suất lợi nhuận cao
- Cực khó high and dry without financial backingbị bỏ rơi trơ trọi giữa cơn bĩ cực không ai nâng đỡ