← ← Từ vựng A–Z

hi

US /haɪ/

interjection Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

xin chào (thân mật)

Ví dụ

Hi, I am calling to confirm my appointment for tomorrow.

Xin chào, tôi gọi để xác nhận cuộc hẹn của tôi vào ngày mai.

Từ đồng nghĩa

  • hellolời xin chào
  • heynày, lời chào thân mật

Collocations

  • Dễ say hi to everyone
    gửi lời chào thân mật tới mọi người
  • Trung exchange a casual hi before meetings
    chào hỏi nhau thân mật trước giờ khai mạc cuộc họp
  • Khó polite hi greeting at informal networking sessions
    lời chào niềm nở tại các buổi giao lưu kết nối thân mật
  • Cực khó awkward hi punctuated by an embarrassed pause
    tiếng chào gượng gạo bị ngắt quãng bởi sự lúng túng bối rối
Báo lỗi