hesitation
US /ˌhɛzəˈteɪʃən/
Nghĩa
sự do dự, sự ngập ngừng
Ví dụ
Please contact us without hesitation if you have any questions about the order.
Xin hãy liên hệ chúng tôi ngay nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào về đơn hàng.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- reluctancesự ngần ngại do dự
- uncertaintysự không chắc chắn lưỡng lự
- pausesự chần chừ ngập ngừng
Collocations
- Dễ without hesitationhành động dứt khoát không chút do dự
- Trung have no hesitation in recommending herkhông chút ngần ngại khi viết thư tiến cử cô ấy
- Khó lingering hesitation among institutional shareholderssự do dự còn vương vấn trong nhóm cổ đông tổ chức
- Cực khó overcome momentary hesitation to seize historical initiativevượt qua nỗi ngập ngừng nhất thời để nắm bắt thế chủ động lịch sử