← ← Từ vựng A–Z

hesitant

US /ˈhɛzɪtənt/

adjective Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

do dự, ngập ngừng

Ví dụ

Some customers are hesitant to buy online because they worry about security.

Một số khách hàng do dự mua hàng trực tuyến vì lo ngại về bảo mật.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
hesitation hesitance hesitancy
Động từVerb
Tính từAdj
hesitant gốc
Trạng từAdv
hesitantly

Từ đồng nghĩa

  • reluctantngập ngừng, miễn cưỡng
  • tentativechưa dứt khoát do dự
  • indecisivedo dự thiếu quyết đoán

Collocations

  • Dễ hesitant to speak
    ngập ngừng không dám lên tiếng phát biểu
  • Trung hesitant to sign the agreement
    còn do dự chưa dám ký kết thỏa thuận
  • Khó hesitant investor sentiment amid market volatility
    tâm lý do dự dè dặt của giới đầu tư trước biến động
  • Cực khó cast a hesitant and furtive glance across the aisle
    ném một ánh nhìn ngập ngừng và lấm lét qua lối đi
Báo lỗi