herself
US /hɚˈsɛlf/
pronoun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
chính cô ấy, tự cô ấy
Ví dụ
She prepared the entire presentation by herself over the weekend.
Cô ấy tự mình chuẩn bị toàn bộ bài thuyết trình trong cuối tuần.
Collocations
- Dễ she made it herselfchính cô ấy đã tự tay làm ra nó
- Trung she represented the company herselfcô ấy đích thân đại diện cho công ty tại hội nghị
- Khó she acquitted herself admirably in the court hearingcô ấy đã tự biện hộ xuất sắc trong phiên điều trần
- Cực khó beside herself with grief over the sudden tragedyquẫn trí đau đớn tột cùng trước thảm kịch bất ngờ xảy đến