hereby
US /hɪrˈbaɪ/
adverb Nâng cao · C1 Kinh doanh chung
Nghĩa
bằng văn bản này, qua đây (dùng trong văn bản chính thức)
Ví dụ
I hereby confirm that I have read and agree to the terms.
Tôi xin xác nhận rằng tôi đã đọc và đồng ý với các điều khoản.
Từ đồng nghĩa
- herewithkèm theo văn bản này
- officiallychính thức bằng văn bản
Collocations
- Dễ hereby notify all membersbằng văn bản này thông báo tới toàn thể thành viên
- Trung I hereby agree to the termstôi qua văn bản này đồng ý với các điều khoản
- Khó it is hereby resolved by the board of directorshội đồng quản trị qua đây quyết nghị thông qua
- Cực khó hereby irrevocably waive all statutory claimsqua đây tuyên bố từ bỏ vĩnh viễn mọi quyền khiếu nại pháp lý