← ← Từ vựng A–Z

helmet

US /ˈhɛlmət/

noun Nâng cao · C1 Sản xuất & chất lượng Mô tả tranh (Part 1)

Nghĩa

mũ bảo hiểm

Ví dụ

All visitors must wear a helmet when they enter the construction site.

Mọi khách tham quan phải đội mũ bảo hộ khi vào công trường.

Từ đồng nghĩa

  • hard hatmũ bảo hộ công trường
  • protective headgearmũ che chắn bảo hộ

Collocations

  • Dễ wear a safety helmet
    đội mũ bảo hiểm bảo hộ lao động
  • Trung hard helmet requirement on construction site
    quy định bắt buộc đội mũ cứng tại công trường
  • Khó crash-tested motorcycle helmet
    mũ bảo hiểm xe máy đã qua thử nghiệm va đập nghiêm ngặt
  • Cực khó don a gleaming helmet of steel resolve
    khoác lên mình ý chí sắt đá kiên cường như chiếc mũ giáp sáng ngời
  • Dễ wear a helmet
    đội mũ bảo hiểm bảo hộ lao động
Báo lỗi