← ← Từ vựng A–Z

hello

US /həˈloʊ/

interjection Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

xin chào

Ví dụ

The receptionist said hello to every visitor who walked through the door.

Nhân viên lễ tân chào từng vị khách bước qua cửa.

Từ đồng nghĩa

  • greetingslời chào hỏi
  • hilời chào thân mật

Collocations

  • Dễ say hello to my colleagues
    gửi lời chào thân ái tới các đồng nghiệp
  • Trung polite hello greeting at the reception
    lời chào lịch sự nhã nhặn tại quầy lễ tân
  • Khó exchange formal hello greetings
    trao nhau lời chào đón ngoại giao trang trọng
  • Cực khó wave a perfunctory hello amid the chaos
    vẫy tay chào lấy lệ qua loa giữa đám đông hỗn loạn
Báo lỗi