← ← Từ vựng A–Z

hell

US /hɛl/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

địa ngục

Ví dụ

The long commute felt like hell after a tiring day at work.

Quãng đường đi làm dài như địa ngục sau một ngày làm việc mệt mỏi.

Từ đồng nghĩa

  • infernohỏa ngục dữ dội
  • underworldâm phủ, cõi chết

Collocations

  • Dễ what the hell
    cái quái gì thế này
  • Trung go through hell to meet the target
    trải qua trăm cay ngàn đắng để hoàn thành chỉ tiêu
  • Khó cold day in hell
    điều không tưởng, chẳng bao giờ có thể xảy ra
  • Cực khó road to hell is paved with good intentions
    con đường dẫn tới địa ngục được rải bằng ý định tốt
Báo lỗi