← ← Từ vựng A–Z

height

US /haɪt/

noun Mục tiêu · B2 Nhà ở & bất động sản

Nghĩa

chiều cao

Ví dụ

The height of the ceiling allows for tall shelves.

Chiều cao của trần nhà cho phép đặt các kệ cao.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
height gốc
Động từVerb
heighten
Tính từAdj
Trạng từAdv

Từ đồng nghĩa

  • altitudeđộ cao so mực biển
  • tallnesschiều cao thân hình
  • elevationđộ cao địa hình

Collocations

  • Dễ average height
    chiều cao ở mức trung bình
  • Trung at the height of the tourist season
    vào đúng đỉnh cao điểm của mùa du lịch
  • Khó reach the height of professional fame
    chạm tới đỉnh cao của danh vọng sự nghiệp
  • Cực khó height of folly and reckless ambition
    đỉnh điểm của sự dại dột và tham vọng liều lĩnh
Báo lỗi