heavy
US /ˈhɛvi/
adjective Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
nặng
Ví dụ
Heavy traffic caused many employees to arrive late to work this morning.
Giao thông đông đúc khiến nhiều nhân viên đi làm muộn sáng nay.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- weightynặng trĩu, to lớn
- heftynặng nề, đồ sộ
- substantialnặng ký, đáng kể
Collocations
- Dễ heavy boxchiếc thùng hàng rất nặng
- Trung heavy traffic during rush hourlưu lượng giao thông đông đúc vào giờ cao điểm
- Khó heavy industrial machinerymáy móc thiết bị công nghiệp nặng
- Cực khó heavy heart laden with sorrowtrĩu nặng lòng với nỗi buồn sâu thẳm