← ← Từ vựng A–Z

heat

US /hit/

noun, verb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

nhiệt, hơi nóng; làm nóng

Ví dụ

The heat in the warehouse made it difficult for workers to concentrate.

Cái nóng trong nhà kho khiến công nhân khó tập trung.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
heat gốc heater heating
Động từVerb
heat gốc
Tính từAdj
hot heatable
Trạng từAdv
hotly

Từ đồng nghĩa

  • warmthhơi ấm, độ nóng
  • warm uplàm nóng, hâm nóng

Collocations

  • Dễ heat up the food
    hâm nóng đồ ăn chín
  • Trung central heating system
    hệ thống sưởi ấm trung tâm của tòa nhà
  • Khó intense heat generated by market competition
    áp lực cạnh tranh gay gắt trên thị trường khốc liệt
  • Cực khó in the heat of the moment
    trong lúc bốc đồng mất bình tĩnh nhất thời
Báo lỗi