heart
US /hɑrt/
noun Nền tảng · A2 Sức khỏe
Nghĩa
trái tim; trung tâm
Ví dụ
Regular exercise helps keep your heart strong and healthy.
Tập thể dục đều đặn giúp tim bạn khỏe mạnh.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
heart gốc
heartiness
Động từVerb
—
Tính từAdj
hearty
Trạng từAdv
heartily
Từ đồng nghĩa
- centertrung tâm cốt lõi
- corephần lõi trọng yếu
Collocations
- Dễ heart attackcơn đau tim đột quỵ khẩn cấp
- Trung in the heart of the business districtở ngay trung tâm đắc địa của khu thương mại
- Khó take matters to heartđể tâm sâu sắc và trăn trở về các vấn đề
- Cực khó wear your heart on your sleeveruột để ngoài da, bộc lộ cảm xúc quá thật thà