← ← Từ vựng A–Z

hear

US /hir/

verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

nghe thấy; nghe tin

Ví dụ

I was glad to hear that the project was approved yesterday.

Tôi mừng khi nghe tin dự án đã được phê duyệt hôm qua.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
hearer hearing
Động từVerb
hear gốc
Tính từAdj
hearable
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • listenlắng nghe âm thanh
  • learnnghe được tin tức
  • perceivecảm nhận qua thính giác

Collocations

  • Dễ hear from you soon
    sớm nhận được tin tức phản hồi từ bạn
  • Trung hear testimony from the committee
    lắng nghe lời khai từ ủy ban điều tra
  • Khó give someone a fair hearing
    cho ai đó cơ hội trần tình giãi bày công bằng
  • Cực khó will not hear of such preposterous terms
    nhất quyết không chấp nhận những điều khoản phi lý đến vậy
Báo lỗi