← ← Từ vựng A–Z

healthcare

US /ˈhɛlθˌkɛr/

noun Mục tiêu · B2 Sức khỏe

Nghĩa

chăm sóc sức khỏe, y tế

Ví dụ

The company provides healthcare benefits to all full-time employees.

Công ty cung cấp phúc lợi chăm sóc sức khỏe cho mọi nhân viên toàn thời gian.

Từ đồng nghĩa

  • medical carechăm sóc y tế sức khỏe
  • health servicesdịch vụ y tế chăm sóc

Collocations

  • Dễ healthcare worker
    nhân viên làm việc trong ngành y tế
  • Trung healthcare benefits package
    gói quyền lợi bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
  • Khó universal healthcare system
    hệ thống chăm sóc y tế toàn dân
  • Cực khó spiraling healthcare expenditure burdening state reserves
    chi phí y tế leo thang tạo gánh nặng ngân sách quốc gia
Báo lỗi