headquarter
US /ˈhɛdˌkwɔrtɚ/
Nghĩa
trụ sở chính (thường dùng dạng số nhiều)
Ví dụ
The company's headquarters are located in the center of the city.
Trụ sở chính của công ty nằm ở trung tâm thành phố.
Từ đồng nghĩa
- head officevăn phòng trụ sở chính
- main officevăn phòng trung tâm
- corporate headquarterstrụ sở tập đoàn
Collocations
- Dễ visit the headquarterđến thăm trụ sở chính làm việc
- Trung company headquarter relocationviệc chuyển địa điểm đặt trụ sở chính của công ty
- Khó multinational headquarter operationshoạt động điều hành của trụ sở tập đoàn đa quốc gia
- Cực khó headquarter command center directing crisis responsetrung tâm chỉ huy tại trụ sở điều phối ứng phó khủng hoảng