← ← Từ vựng A–Z

headphone

US /ˈhɛdˌfoʊn/

noun Nâng cao · C1 Công nghệ & kỹ thuật

Nghĩa

tai nghe

Ví dụ

He wore a headphone to listen to the online training session.

Anh ấy đeo tai nghe để nghe buổi đào tạo trực tuyến.

Từ đồng nghĩa

  • earphonetai nghe nhét tai
  • headsettai nghe có kèm mic

Collocations

  • Dễ wireless headphones
    tai nghe không dây tiện dụng
  • Trung noise-canceling headphones
    tai nghe chống ồn chủ động cho văn phòng
  • Khó studio monitor headphones
    tai nghe kiểm âm chuyên dụng phòng thu âm
  • Cực khó audio bleed from headphones
    âm thanh bị rò rỉ ra bên ngoài từ tai nghe
Báo lỗi