head
US /hɛd/
noun, verb Nền tảng · A2 Nhân sự
Nghĩa
người đứng đầu; cái đầu; đi về hướng
Ví dụ
She was appointed head of the research department last spring.
Cô ấy được bổ nhiệm làm trưởng phòng nghiên cứu vào mùa xuân năm ngoái.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
head gốc
header
heading
Động từVerb
head gốc
Tính từAdj
heady
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- leaderngười lãnh đạo nhóm
- chiefngười đứng đầu đơn vị
- directhướng về, đi về phía
Collocations
- Dễ shake your headlắc đầu biểu thị sự không đồng ý
- Trung head of the marketing departmenttrưởng phòng ban tiếp thị truyền thông
- Khó head the international committeechủ trì ủy ban điều phối quốc tế
- Cực khó bite someone's head offnổi trận lôi đình mắng mỏ ai thậm tệ vô cớ