← ← Từ vựng A–Z

he

US /hi/

pronoun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

anh ấy, ông ấy

Ví dụ

He works in the finance department and travels abroad every few months.

Anh ấy làm ở phòng tài chính và đi nước ngoài vài tháng một lần.

Collocations

  • Dễ he said that
    anh ấy đã nói rằng như vậy
  • Trung he took over the department
    ông ấy đã tiếp quản quyền điều hành phòng ban
  • Khó he who hesitates is lost
    người chần chừ do dự sẽ vuột mất cơ hội
  • Cực khó he who laughs last laughs longest
    cười người hôm trước hôm sau người cười
Báo lỗi