hazardous
US /ˈhæzɚdəs/
adjective Mục tiêu · B2 Sản xuất & chất lượng
Nghĩa
nguy hiểm, có hại
Ví dụ
Workers must wear gloves when handling hazardous chemicals in the laboratory.
Công nhân phải đeo găng tay khi xử lý hóa chất nguy hiểm trong phòng thí nghiệm.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- dangerousnguy hiểm đến tính mạng
- riskytiềm ẩn nhiều rủi ro
- perilousnguy nan hiểm hóc
Collocations
- Dễ hazardous conditionsđiều kiện môi trường nguy hiểm
- Trung hazardous waste disposalviệc xử lý tiêu hủy rác thải độc hại
- Khó transport of hazardous materialsvận chuyển vật liệu nguy hiểm theo quy chuẩn nghiêm ngặt
- Cực khó hazardous journey fraught with unforeseen perilschuyến hành trình hiểm trở đầy rẫy hiểm nguy khôn lường