hazard
US /ˈhæzɚd/
Nghĩa
mối nguy hiểm, rủi ro
Ví dụ
Wet floors are a safety hazard in the factory, so please be careful.
Sàn ướt là mối nguy hiểm về an toàn trong nhà máy, vì vậy hãy cẩn thận.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- dangermối đe dọa nguy hiểm
- riskrủi ro tiềm ẩn
- perilmối nguy nan khôn lường
Collocations
- Dễ safety hazardmối nguy cơ đe dọa an toàn
- Trung occupational health hazardnguy cơ bệnh nghề nghiệp đe dọa sức khỏe
- Khó hazard mitigation protocolquy trình giảm thiểu tác động rủi ro hiểm họa
- Cực khó moral hazard arising from government bailoutsnguy cơ trục lợi đạo đức từ các gói cứu trợ