have
US /hæv/
Nghĩa
có, sở hữu; dùng làm trợ động từ
Ví dụ
We have a meeting with the new supplier on Friday afternoon.
Chúng tôi có một cuộc họp với nhà cung cấp mới vào chiều thứ Sáu.
Từ đồng nghĩa
- possessnắm quyền sở hữu
- ownsở hữu riêng
- holdnắm giữ trong tay
Collocations
- Dễ have breakfastdùng bữa điểm tâm sáng
- Trung have a meeting scheduledcó một cuộc họp đã được lên lịch sẵn
- Khó have reservations about the proposed takeovercòn nhiều dè dặt đối với đề xuất thâu tóm
- Cực khó have an axe to grindcó mưu đồ tư lợi hoặc động cơ ngầm cá nhân