← ← Từ vựng A–Z

hat

US /hæt/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

cái mũ

Ví dụ

He wore a hat to protect himself from the strong sun.

Anh ấy đội mũ để tránh cái nắng gắt.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
hat gốc hatter
Động từVerb
hat gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • capmũ lưỡi trai

Collocations

  • Dễ wear a sun hat
    đội mũ che nắng ngoài trời
  • Trung take off your hat
    ngả mũ chào hoặc bày tỏ sự tôn trọng
  • Khó wear two hats in the organization
    kiêm nhiệm đồng thời hai vai trò trong tổ chức
  • Cực khó pass the hat around for donations
    ngửa mũ quyên góp tiền hỗ trợ đồng nghiệp khó khăn
Báo lỗi