← ← Từ vựng A–Z

harm

US /hɑrm/

noun, verb Mục tiêu · B2 Sức khỏe

Nghĩa

sự tổn hại; gây hại

Ví dụ

Too much noise at work can harm your hearing over time.

Quá nhiều tiếng ồn ở nơi làm việc có thể gây hại cho thính giác theo thời gian.

Từ đồng nghĩa

  • damagelàm hư hại tổn thất
  • injuregây tổn thương, chấn thương
  • hurtlàm tổn hại, tổn thương

Collocations

  • Dễ do no harm
    không gây ra bất kỳ tổn hại nào
  • Trung cause financial harm to the client
    gây tổn thất tài chính cho khách hàng
  • Khó irreparable harm to corporate reputation
    tổn hại không thể cứu vãn đối với uy tín doanh nghiệp
  • Cực khó out of harm's way
    ở nơi bình an vô sự tránh xa mọi hiểm nguy
Báo lỗi