hardware
US /ˈhɑrˌdwɛr/
Nghĩa
phần cứng; đồ ngũ kim
Ví dụ
The IT team will replace the old computer hardware next month.
Nhóm IT sẽ thay phần cứng máy tính cũ vào tháng sau.
Từ đồng nghĩa
- computer hardwarephần cứng máy tính
- equipmentthiết bị kim khí phụ tùng
Collocations
- Dễ computer hardwarephần cứng máy tính thiết bị
- Trung hardware maintenance contracthợp đồng bảo dưỡng định kỳ phần cứng
- Khó proprietary hardware architecturekiến trúc phần cứng độc quyền thương mại
- Cực khó robust hardware failover mechanismcơ chế chuyển đổi dự phòng phần cứng mạnh mẽ tức thì