happy
US /ˈhæpi/
adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
vui vẻ, hạnh phúc, hài lòng
Ví dụ
The customers were happy with the quick delivery of their orders.
Khách hàng hài lòng với việc giao đơn hàng nhanh chóng.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- gladvui lòng, hài lòng
- cheerfulvui tươi, rạng rỡ
- pleasedhài lòng, ưng ý
Collocations
- Dễ happy birthdaychúc mừng sinh nhật vui vẻ
- Trung happy to assist yourất hân hạnh và sẵn lòng hỗ trợ quý khách
- Khó strike a happy mediumtìm được điểm cân bằng thỏa đáng giữa hai thái cực
- Cực khó trigger-happy dispositiontính khí nóng vội hiếu chiến bốc đồng