← ← Từ vựng A–Z

happen

US /ˈhæpən/

verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

xảy ra, diễn ra

Ví dụ

Nobody knows what will happen to the project if funding is cut.

Không ai biết điều gì sẽ xảy ra với dự án nếu kinh phí bị cắt.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
happening
Động từVerb
happen gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • occurxảy ra, xuất hiện
  • take placediễn ra
  • arisephát sinh, xảy ra

Collocations

  • Dễ what happened
    chuyện gì đã xảy ra thế
  • Trung happen to know the solution
    tình cờ biết được cách xử lý vấn đề
  • Khó happen concurrently with the merger
    diễn ra đồng thời cùng lúc với thương vụ sáp nhập
  • Cực khó as chance would have it happen
    như một sự run rủi tình cờ kỳ lạ của số phận
Báo lỗi