← ← Từ vựng A–Z

hang

US /hæŋ/

verb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

treo, móc

Ví dụ

Please hang your coats on the hooks next to the entrance.

Vui lòng treo áo khoác của bạn lên các móc cạnh lối vào.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
hang gốc hanger hanging
Động từVerb
hang gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • suspendtreo lơ lửng
  • attachgắn lên, móc vào

Collocations

  • Dễ hang your coat
    treo áo khoác lên móc
  • Trung hang up the phone
    cúp máy kết thúc cuộc gọi điện thoại
  • Khó hang in the balance
    ở vào thế bấp bênh chưa ngã ngũ
  • Cực khó get the hang of something
    nắm bắt được bí quyết và thuần thục cách làm
Báo lỗi