← ← Từ vựng A–Z

handbook

US /ˈhændˌbʊk/

noun Nâng cao · C1 Nhân sự

Nghĩa

sổ tay hướng dẫn

Ví dụ

Every new employee receives a handbook that explains company policies.

Mỗi nhân viên mới nhận một cuốn sổ tay giải thích các chính sách của công ty.

Từ đồng nghĩa

  • manualsổ tay hướng dẫn sử dụng
  • guidesách chỉ dẫn cẩm nang
  • guidebookcẩm nang chỉ dẫn

Collocations

  • Dễ employee handbook
    sổ tay nội quy nhân viên
  • Trung reference handbook for policy
    sổ tay hướng dẫn tham chiếu chính sách
  • Khó comprehensive safety handbook
    sổ tay quy chuẩn an toàn lao động toàn diện
  • Cực khó abide strictly by the handbook provisions
    tuân thủ răm rắp từng điều khoản trong sổ tay
Báo lỗi