hand
US /hænd/
noun, verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
bàn tay; trao tay
Ví dụ
Please hand the signed form to the receptionist at the front desk.
Vui lòng trao mẫu đơn đã ký cho nhân viên lễ tân ở quầy.
Từ đồng nghĩa
- passchuyển giao qua tay
- delivertrao tận tay
- giveđưa, trao cho
Collocations
- Dễ shake handsbắt tay chào hỏi xã giao
- Trung hand over the project filesbàn giao lại hồ sơ dự án cho người kế nhiệm
- Khó firsthand knowledgekiến thức thực tế thu được từ trải nghiệm trực tiếp
- Cực khó play into someone's handsmắc bẫy và hành động đúng theo ý đồ đối phương