hallway
US /ˈhɔlˌweɪ/
noun Nâng cao · C1 Văn phòng
Nghĩa
hành lang
Ví dụ
Please do not leave boxes in the hallway outside the meeting room.
Xin đừng để các thùng hàng ở hành lang bên ngoài phòng họp.
Từ đồng nghĩa
- corridorhành lang, lối đi
- passagewaylối đi lại, hành lang
Collocations
- Dễ walk down the hallwayđi dọc theo hành lang tòa nhà
- Trung office hallway lightinghệ thống chiếu sáng hành lang văn phòng
- Khó obstruct the emergency hallwaylàm cản trở lối hành lang thoát hiểm khẩn cấp
- Cực khó whisper in the dimly lit hallwaythì thầm to nhỏ nơi hành lang mờ ảo âm u