← ← Từ vựng A–Z

hall

US /hɔl/

noun Cốt lõi · B1 Văn phòng

Nghĩa

hội trường, sảnh

Ví dụ

The seminar will be held in the main hall on the second floor.

Buổi hội thảo sẽ được tổ chức tại hội trường chính trên tầng hai.

Từ đồng nghĩa

  • auditoriumhội trường lớn
  • lobbysảnh đón khách
  • foyertiền sảnh, sảnh chờ

Collocations

  • Dễ town hall
    tòa thị chính địa phương
  • Trung exhibition hall
    sảnh trưng bày hội chợ triển lãm
  • Khó banquet hall reservation
    đặt chỗ đại sảnh tổ chức tiệc chiêu đãi
  • Cực khó hallowed halls of academia
    những giảng đường tôn nghiêm của giới hàn lâm học thuật
Báo lỗi