half
US /hæf/
noun, determiner Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
một nửa
Ví dụ
Nearly half of the staff will attend the training session on Friday.
Gần một nửa số nhân viên sẽ tham dự buổi tập huấn vào thứ Sáu.
Từ đồng nghĩa
- portionmột phần chia đôi
- fractionphần phân số
Collocations
- Dễ cut in halfcắt chia đôi thành hai nửa
- Trung first half of the fiscal yearnửa đầu năm tài chính
- Khó half-yearly dividend payoutkhoản chi trả cổ tức định kỳ nửa năm
- Cực khó not half badkhá tốt, vượt ngoài mong đợi ban đầu