← ← Từ vựng A–Z

habitual

US /həˈbɪtʃuəl/

adjective Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

theo thói quen, quen thuộc

Ví dụ

His habitual lateness annoyed the rest of the project team.

Việc đi trễ thường xuyên của anh ấy làm cả nhóm dự án khó chịu.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
Động từVerb
habituate
Tính từAdj
habitual gốc
Trạng từAdv
habitually

Từ đồng nghĩa

  • customarytheo thường lệ, quen thuộc
  • routinethành thói quen
  • regularđều đặn, thường xuyên

Collocations

  • Dễ habitual lateness
    tật hay đi muộn quen thói
  • Trung habitual offender
    người tái phạm sai phạm nhiều lần
  • Khó habitual residence status
    tình trạng nơi thường trú theo quy định luật
  • Cực khó habitual skepticism towards untested paradigms
    thái độ hoài nghi thâm căn cố đế trước cái mới
Báo lỗi