← ← Từ vựng A–Z

habit

US /ˈhæbət/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

thói quen

Ví dụ

Checking email first thing in the morning is a common habit.

Kiểm tra email ngay đầu buổi sáng là một thói quen phổ biến.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
habit gốc
Động từVerb
habit gốc habituate
Tính từAdj
Trạng từAdv
habitually

Từ đồng nghĩa

  • routinethói quen định kỳ
  • customtập quán, thói quen
  • practicethói quen, lệ thường

Collocations

  • Dễ bad habit
    thói quen xấu cần sửa đổi
  • Trung break a habit
    từ bỏ một thói quen tiêu cực
  • Khó ingrained habit patterns
    các thói quen ăn sâu bám rễ vào tiềm thức
  • Cực khó creature of habit
    người sống hoàn toàn theo lối mòn thói quen
Báo lỗi