gymnasium
US /dʒɪmˈneɪziəm/
noun Nâng cao · C1 Sức khỏe
Nghĩa
phòng tập thể dục, nhà thi đấu
Ví dụ
The school gymnasium is open to local residents on weekday evenings.
Phòng tập thể dục của trường mở cửa cho cư dân địa phương vào các buổi tối trong tuần.
Từ đồng nghĩa
- gymphòng tập thể hình
- fitness centertrung tâm thể thao
Collocations
- Dễ school gymnasiumnhà tập thể chất của trường học
- Trung gymnasium equipment maintenanceviệc bảo trì thiết bị nhà thi đấu thể thao
- Khó multi-purpose gymnasium venuenhà thi đấu thể dục đa năng hiện đại
- Cực khó echo through the cavernous gymnasiumvang vọng khắp gian phòng nhà thể chất rộng thênh thang