gym
US /dʒɪm/
noun Cốt lõi · B1 Sức khỏe
Nghĩa
phòng tập thể dục
Ví dụ
The company offers employees a free membership at the local gym.
Công ty tặng nhân viên thẻ hội viên miễn phí tại phòng tập địa phương.
Từ đồng nghĩa
- gymnasiumphòng tập thể dục
- fitness centertrung tâm thể hình
Collocations
- Dễ go to the gymđi đến phòng tập thể hình rèn luyện
- Trung gym membership feephí thẻ hội viên phòng tập gym
- Khó state-of-the-art gym facilitiescơ sở vật chất phòng gym hiện đại hàng đầu
- Cực khó gym rat dedicated to extreme bodybuildingngười nghiện tập thể hình cường độ cao