guy
US /ɡaɪ/
Nghĩa
anh chàng, gã (thân mật)
Ví dụ
The guy at the front desk helped me find the right room.
Anh chàng ở quầy lễ tân đã giúp tôi tìm đúng phòng.
Từ đồng nghĩa
- fellowanh chàng, người bạn
- chapgã, anh bạn
- manngười đàn ông
Collocations
- Dễ nice guyanh chàng tốt bụng và dễ mến
- Trung wise guykẻ tỏ ra thông thái, hay khôn lỏi
- Khó tough guy personahình tượng người đàn ông cứng rắn gai góc
- Cực khó fall guykẻ gánh tội thay, con tốt thí chịu trận