← ← Từ vựng A–Z

guitar

US /ɡɪˈtɑr/

noun Mục tiêu · B2 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

đàn ghi-ta

Ví dụ

He plays the guitar in a small band every Friday night.

Anh ấy chơi ghi-ta trong một ban nhạc nhỏ vào mỗi tối thứ Sáu.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
guitar gốc guitarist
Động từVerb
—
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Collocations

  • Dễ play the guitar
    chơi đàn ghi-ta biểu diễn
  • Trung acoustic guitar
    đàn ghi-ta mộc truyền thống
  • Khó classical guitar recital
    buổi độc tấu đàn ghi-ta cổ điển
  • Cực khó air guitar virtuoso
    người giả vờ gảy đàn ghi-ta điệu nghệ trong không khí
Báo lỗi